Hình nền cho disapproves
BeDict Logo

disapproves

/ˌdɪsəˈpruːvz/ /ˌdɪsæˈpruːvz/

Định nghĩa

verb

Không tán thành, phản đối.

Ví dụ :

Cô ấy không tán thành nhạc rap vì lời bài hát đôi khi quá kích động.