BeDict Logo

condemnation

/ˌkɒndəmˈneɪʃən/ /ˌkɑndəmˈneɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho condemnation: Sự kết án, sự lên án, sự chỉ trích.
 - Image 1
condemnation: Sự kết án, sự lên án, sự chỉ trích.
 - Thumbnail 1
condemnation: Sự kết án, sự lên án, sự chỉ trích.
 - Thumbnail 2
condemnation: Sự kết án, sự lên án, sự chỉ trích.
 - Thumbnail 3
noun

Sự kết án, sự lên án, sự chỉ trích.

Hội đồng trường ra thông báo lên án các thiết bị phòng thí nghiệm khoa học đã lỗi thời, tuyên bố chúng không phù hợp cho học sinh sử dụng.