noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán hàng giảm giá, cửa hàng giảm giá. A vendor of discount goods. Ví dụ : "I shop at online discounters instead of paying retail at department stores." Tôi thường mua sắm ở các cửa hàng giảm giá trực tuyến thay vì mua với giá bán lẻ ở các trung tâm thương mại. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chiết khấu, người giảm giá. One who discounts or disregards. Ví dụ : "I was a discounter of UFOs until I saw a flying saucer myself." Trước khi tự mình nhìn thấy đĩa bay, tôi từng là người không tin vào UFO. business economy finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc