noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa đựng tách, đĩa kê tách. A small shallow dish to hold a cup and catch drips. Ví dụ : "She placed the teacup carefully on the saucer to avoid spilling tea on the table. " Cô ấy cẩn thận đặt tách trà lên đĩa kê tách để tránh làm đổ trà ra bàn. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa đựng tách, cái đĩa. An object round and gently curved (shaped like a saucer). Ví dụ : "The saucer-shaped object could have been a UFO." Vật thể có hình dạng như cái đĩa đựng tách kia có thể là một vật thể bay không xác định (UFO). utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa đựng nước chấm. A small pan or vessel in which sauce was set on a table. Ví dụ : "My grandmother always puts a small saucer of pepper sauce on the table during dinner. " Bà tôi luôn đặt một cái đĩa đựng nước chấm nhỏ tương ớt lên bàn trong bữa tối. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đê chắn sóng hình tròn, Caisson hình đĩa. A flat, shallow caisson for raising sunken ships. Ví dụ : "The engineers designed a giant steel saucer to lift the long-lost Spanish galleon from the seabed. " Các kỹ sư đã thiết kế một caisson hình đĩa khổng lồ bằng thép để nâng con tàu galleon Tây Ban Nha bị mất tích từ lâu lên khỏi đáy biển. nautical utensil technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đế xoay, ổ trục. A shallow socket for the pivot of a capstan. Ví dụ : "The ship's capstan had a small saucer for the pivot of its handle. " Tời kéo neo của con tàu có một ổ trục nhỏ để làm điểm tựa cho tay quay. nautical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớt (trà) ra đĩa. To pour (tea, etc.) from the cup into the saucer in order to cool it before drinking. Ví dụ : "Because the tea was too hot, Maria had to saucer it before she could drink it comfortably. " Vì trà nóng quá, Maria phải hớt ra đĩa để cho nguội bớt thì mới uống thoải mái được. utensil drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc