Hình nền cho disproving
BeDict Logo

disproving

/dɪsˈpruːvɪŋ/ /dɪzˈpruːvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bác bỏ, chứng minh là sai, phản bác.

Ví dụ :

"The scientist is disproving the old theory with new evidence. "
Nhà khoa học đang bác bỏ lý thuyết cũ bằng những bằng chứng mới.