verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác bỏ, chứng minh là sai, phản bác. To prove to be false or erroneous; to confute; to refute. Ví dụ : "The scientist is disproving the old theory with new evidence. " Nhà khoa học đang bác bỏ lý thuyết cũ bằng những bằng chứng mới. theory logic science philosophy statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc