Hình nền cho double-parks
BeDict Logo

double-parks

/ˈdʌbəlˌpɑːrks/ /ˈdʌbəlˌpɑːrks/

Định nghĩa

verb

Đậu xe song song, Đậu xe chắn lối.

Ví dụ :

Anh ấy cần giao bưu kiện nhanh nên đậu xe chắn lối ngay trước cửa hàng, làm cản một làn đường.