verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu xe song song, Đậu xe chắn lối. To park a car next to a car already parked on the side of a street, obstructing traffic. Ví dụ : "He had to quickly drop off the package, so he double-parks in front of the store, blocking one lane of traffic. " Anh ấy cần giao bưu kiện nhanh nên đậu xe chắn lối ngay trước cửa hàng, làm cản một làn đường. vehicle traffic action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc