noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dũng cảm, người quả cảm. A person who is bold or brave. Ví dụ : "The doughty faced the school bully without fear. " Những người dũng cảm đã đối mặt với kẻ bắt nạt ở trường mà không hề sợ hãi. character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũng cảm, gan dạ, quả cảm. Bold; brave, courageous. Ví dụ : "The doughty student faced the difficult math problem with courage. " Người học sinh dũng cảm đó đã đối mặt với bài toán khó bằng sự can đảm. character moral attitude ability quality person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc