Hình nền cho doughty
BeDict Logo

doughty

[ˈdʌʊ̯ɾi] /ˈdaʊti/

Định nghĩa

noun

Người dũng cảm, người quả cảm.

Ví dụ :

Những người dũng cảm đã đối mặt với kẻ bắt nạt ở trường mà không hề sợ hãi.