noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà, chỗ ở, dinh thự. A dwelling; habitation; building. Ví dụ : "The old family bold was falling apart, so they decided to move into a new one. " Căn nhà cổ của gia đình đã xuống cấp trầm trọng, nên họ quyết định chuyển đến một căn nhà mới. building architecture property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gan dạ, dũng cảm. Courageous, daring. Ví dụ : "Bold deeds win admiration and, sometimes, medals." Những hành động gan dạ thường được ngưỡng mộ và đôi khi còn mang lại huy chương. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, bắt mắt. Visually striking; conspicuous. Ví dụ : "The bright yellow shirt was very bold against the gray backdrop. " Chiếc áo sơ mi vàng tươi đó rất nổi bật trên nền xám. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậm (of typefaces) Having thicker strokes than the ordinary form of the typeface. Ví dụ : "The last word of this sentence is bold." Chữ cuối cùng của câu này được in đậm. type writing style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo bạo, xấc xược, hỗn xược. Presumptuous, forward or impudent. Ví dụ : "The student was bold in his criticism of the teacher's methods, even though other students remained quiet. " Cậu học sinh đó táo bạo chỉ trích phương pháp giảng dạy của giáo viên, thậm chí có phần hỗn xược, trong khi các bạn khác vẫn im lặng. character attitude human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn xược, láo xược, xấc xược. Naughty; insolent; badly-behaved. Ví dụ : "All of her children are terribly bold and never do as they are told." Tất cả các con của cô ấy đều quá hỗn xược, chẳng bao giờ nghe lời cả. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậm đà, mạnh mẽ. Full-bodied. Ví dụ : "The chef used bold, full-flavored spices in the stew. " Đầu bếp đã dùng những loại gia vị đậm đà, mạnh mẽ để tạo hương vị cho món hầm. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần trụi, khiêu dâm. Pornographic; depicting nudity. Ví dụ : "The magazine article was considered bold because it contained many pictures of nude models. " Bài báo trên tạp chí bị coi là khiêu dâm vì có nhiều hình ảnh người mẫu khỏa thân. sex style art media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc, dựng đứng. Steep or abrupt. Ví dụ : "The climb up the hill was bold, with steep, abrupt steps. " Việc leo lên ngọn đồi đó rất dốc, với những bậc thang dựng đứng và bất ngờ. geography nature geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ In đậm. To make (a font or some text) bold. Ví dụ : "To emphasize the important date, the teacher bolded the assignment due date on the calendar. " Để nhấn mạnh ngày quan trọng, giáo viên đã in đậm ngày nộp bài tập trên lịch. writing style communication technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo bạo hóa, làm cho dạn dĩ. To make bold or daring. Ví dụ : "To impress his classmates, the student boldly raised his hand to answer the difficult question. " Để gây ấn tượng với các bạn cùng lớp, cậu học sinh đó đã dạn dĩ giơ tay phát biểu để trả lời câu hỏi khó. character attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên táo bạo, trở nên dũng cảm, bạo dạn hơn. To become bold. Ví dụ : "After failing her first test, Sarah bolded up and asked the teacher for extra help. " Sau khi trượt bài kiểm tra đầu tiên, Sarah đã trở nên dũng cảm hơn và hỏi giáo viên xin thêm sự giúp đỡ. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc