Hình nền cho bold
BeDict Logo

bold

/bəʊld/ /boʊld/

Định nghĩa

noun

Nhà, chỗ ở, dinh thự.

Ví dụ :

Căn nhà cổ của gia đình đã xuống cấp trầm trọng, nên họ quyết định chuyển đến một căn nhà mới.
adjective

Đậm đà, mạnh mẽ.

Ví dụ :

Đầu bếp đã dùng những loại gia vị đậm đà, mạnh mẽ để tạo hương vị cho món hầm.