Hình nền cho drosera
BeDict Logo

drosera

/drɒˈsɪərə/ /drəˈsɪərə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài, chúng tôi tìm thấy một đám cây mao nhung (Drosera), lá của chúng dính đầy chất nhầy lấp lánh dưới ánh mặt trời khi chúng bẫy những con côn trùng nhỏ bé.