Hình nền cho carnivorous
BeDict Logo

carnivorous

/kɑɹˈnɪv.əɹ.əs/

Định nghĩa

adjective

Ăn thịt.

Ví dụ :

"My dog is carnivorous and loves to eat meat. "
Chó của tôi là loài ăn thịt và rất thích ăn thịt.