Hình nền cho glistening
BeDict Logo

glistening

/ˈɡlɪsnɪŋ/ /ˈɡlɪsənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau cơn mưa, mặt đường ướt lấp lánh dưới ánh đèn đường.
noun

Thể dịch, túi dịch.

A fluid-filled microvacuole within a lens.

Ví dụ :

Bác sĩ nhãn khoa chỉ vào bức ảnh, giải thích rằng mỗi "thể dịch" lấp lánh li ti kia là một túi dịch nhỏ bên trong thủy tinh thể mắt của bệnh nhân.