BeDict Logo

elan

/eɪˈlɑːn/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "tireless" - Không mệt mỏi, bền bỉ.
tirelessadjective
/ˈtaɪərləs/ /ˈtaɪərləs/

Không mệt mỏi, bền bỉ.

Dù giờ học kéo dài và khối lượng công việc lớn, sinh viên đó vẫn không mệt mỏi và bền bỉ trong việc học.

Hình ảnh minh họa cho từ "learning" - Học hỏi, học tập.
/ˈlɜːnɪŋ/ /ˈlɝnɪŋ/

Học hỏi, học tập.

Chị gái tôi đang học chơi đàn guitar.

Hình ảnh minh họa cho từ "evident" - Hiển nhiên, rõ ràng.
evidentadjective
/ˈɛ.vɪ.dənt/

Hiển nhiên, ràng.

Sau khi cô ấy đóng sầm cửa lại, ai cũng thấy rõ là cô ấy đang giận.

Hình ảnh minh họa cho từ "passion" - Đam mê, sự say mê, tình cảm mãnh liệt.
[ˈpʰæʃən]

Đam , sự say , tình cảm mãnh liệt.

Chúng tôi có chung một niềm đam mê đọc sách.

Hình ảnh minh họa cho từ "sinh" - Váy sinh.
sinhnoun
/sɪn/ /saɪn/

Váy sinh.

Bà tôi luôn mặc một chiếc váy sinh bằng lụa rất đẹp mỗi khi đi chùa.

Hình ảnh minh họa cho từ "habits" - Thói quen, tập quán.
habitsnoun
/ˈhæbɪts/

Thói quen, tập quán.

Việc uống một tách cà phê sau bữa tối đã trở thành thói quen của tôi rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "zeal" - Nhiệt huyết, lòng nhiệt thành, sự hăng hái.
zealnoun
/ziːl/ /zil/

Nhiệt huyết, lòng nhiệt thành, sự hăng hái.

Cô ấy ca ngợi những ưu điểm của việc ăn chay trường với một lòng nhiệt thành như người đi truyền đạo.

Hình ảnh minh họa cho từ "enthusiasm" - Hăng hái, nhiệt huyết, sự say mê.
/-θuː-/

Hăng hái, nhiệt huyết, sự say .

Sự say mê lịch sử của cậu học sinh đó dường như là một nguồn cảm hứng thiêng liêng, giúp cậu ghi nhớ các sự kiện một cách dễ dàng phi thường.

Hình ảnh minh họa cho từ "student" - Học sinh, sinh viên.
/ˈstjuː.dənt/ /ˈstu.dn̩t/

Học sinh, sinh viên.

Anh ấy là một người luôn học hỏi từ cuộc sống.

Hình ảnh minh họa cho từ "ardor" - Nhiệt huyết, sự hăng hái, lòng nhiệt thành.
ardornoun
/ˈɑː(ɹ)də(ɹ)/ /ˈɑːɹdəɹ/

Nhiệt huyết, sự hăng hái, lòng nhiệt thành.

Nhiệt huyết học tập của cô sinh viên thể hiện rõ qua thói quen học hành chăm chỉ không ngừng nghỉ của cô.

Hình ảnh minh họa cho từ "study" - Học, ôn tập, xem lại bài.
studyverb
/ˈstʌdi/

Học, ôn tập, xem lại bài.

Tôi cần ôn lại bài ghi chép môn sinh học của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "inspired" - Truyền cảm hứng, gợi cảm hứng, khơi gợi.
/ɪn.ˈspaɪəd/ /ɪn.ˈspaɪɹd/

Truyền cảm hứng, gợi cảm hứng, khơi gợi.

Vẻ đẹp của thế giới tự nhiên đã truyền cảm hứng cho người họa sĩ tạo nên một bức tranh tuyệt đẹp.