BeDict Logo

zeal

/ziːl/ /zil/
Hình ảnh minh họa cho zeal: Nhiệt huyết, lòng nhiệt thành, sự hăng hái.
 - Image 1
zeal: Nhiệt huyết, lòng nhiệt thành, sự hăng hái.
 - Thumbnail 1
zeal: Nhiệt huyết, lòng nhiệt thành, sự hăng hái.
 - Thumbnail 2
noun

Nhiệt huyết, lòng nhiệt thành, sự hăng hái.

Cô ấy ca ngợi những ưu điểm của việc ăn chay trường với một lòng nhiệt thành như người đi truyền đạo.

Hình ảnh minh họa cho zeal: Không có từ tương đương.
noun

Không có từ tương đương.

Khi đến thăm khu bảo tồn động vật hoang dã, chúng tôi may mắn được nhìn thấy một bầy ngựa vằn đang gặm cỏ thanh bình gần vũng nước (thực tế thì "bầy" này được gọi là "zeal," nhưng tiếng Việt không có từ tương đương).