noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt huyết, lòng nhiệt thành, sự hăng hái. The fervour or tireless devotion for a person, cause, or ideal and determination in its furtherance; diligent enthusiasm; powerful interest. Ví dụ : "She extols the virtues of veganism with missionary zeal." Cô ấy ca ngợi những ưu điểm của việc ăn chay trường với một lòng nhiệt thành như người đi truyền đạo. attitude character emotion philosophy religion value mind toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt huyết, sự hăng hái, lòng nhiệt thành. A person who exhibits such fervour or tireless devotion. Ví dụ : "Her zeal for her school project was evident in her tireless work and dedication. " Nhiệt huyết của cô ấy đối với dự án ở trường thể hiện rõ qua sự làm việc không mệt mỏi và cống hiến hết mình. person attitude character soul quality toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương. The collective noun for a group of zebras. Ví dụ : "While visiting the wildlife preserve, we were lucky enough to spot a zeal of zebras grazing peacefully near the watering hole. " Khi đến thăm khu bảo tồn động vật hoang dã, chúng tôi may mắn được nhìn thấy một bầy ngựa vằn đang gặm cỏ thanh bình gần vũng nước (thực tế thì "bầy" này được gọi là "zeal," nhưng tiếng Việt không có từ tương đương). animal group toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc