Hình nền cho ardor
BeDict Logo

ardor

/ˈɑː(ɹ)də(ɹ)/ /ˈɑːɹdəɹ/

Định nghĩa

noun

Nhiệt huyết, sự hăng hái, lòng nhiệt thành.

Ví dụ :

Nhiệt huyết học tập của cô sinh viên thể hiện rõ qua thói quen học hành chăm chỉ không ngừng nghỉ của cô.