noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt huyết, sự hăng hái, lòng nhiệt thành. Great warmth of feeling; fervor; passion. Ví dụ : "The student's ardor for learning was evident in her persistent study habits. " Nhiệt huyết học tập của cô sinh viên thể hiện rõ qua thói quen học hành chăm chỉ không ngừng nghỉ của cô. emotion attitude quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, nhiệt huyết, đam mê. Spirit; enthusiasm; passion. Ví dụ : "Her ardor for painting filled the entire room with vibrant energy. " Niềm đam mê hội họa của cô ấy lan tỏa khắp phòng, tràn đầy một nguồn năng lượng sống động. emotion character attitude mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt huyết, sự hăng hái. Intense heat. Ví dụ : "The oven's intense ardor baked the cookies quickly. " Nhiệt độ cao khủng khiếp của lò nướng đã nướng bánh quy rất nhanh. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc