Hình nền cho veganism
BeDict Logo

veganism

/ˈviːɡənɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ăn chay trường, chế độ thuần chay.

Ví dụ :

Chế độ ăn chay trường của cô ấy xuất phát từ sự quan tâm sâu sắc đến quyền lợi động vật, vì vậy cô ấy tránh tất cả các loại thịt, sữa, trứng và mật ong.
noun

Ví dụ :

Chủ nghĩa thuần chay của chị gái tôi có nghĩa là chị ấy không ăn thịt, sữa, trứng, và chị ấy cũng tránh mua giày da.