Hình nền cho electioneering
BeDict Logo

electioneering

/ɪˌlɛk.ʃənˈɪə.ɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vận động tranh cử.

Ví dụ :

Vào giờ ăn trưa, các học sinh tích cực vận động tranh cử cho ứng cử viên mà họ yêu thích trong cuộc bầu cử hội học sinh sắp tới, bằng cách phát tờ rơi và trò chuyện với các bạn cùng lớp.
noun

Vận động tranh cử.

Ví dụ :

Nhà trường cấm mọi hoạt động vận động tranh cử trong khuôn viên trường để đảm bảo một cuộc bỏ phiếu công bằng và khách quan cho hội đồng học sinh.