Hình nền cho banned
BeDict Logo

banned

/bænd/

Định nghĩa

verb

Triệu hồi, triệu tập.

Ví dụ :

"The king banned his knights to court. "
Nhà vua triệu tập các hiệp sĩ của mình đến triều đình.
verb

Cấm, bị cấm, trục xuất.

Ví dụ :

Vị linh mục địa phương đã trục xuất những kẻ gây rối ra khỏi nhà thờ, hy vọng khôi phục lại sự bình yên và trật tự cho giáo đoàn.