verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu hồi, triệu tập. To summon; to call out. Ví dụ : "The king banned his knights to court. " Nhà vua triệu tập các hiệp sĩ của mình đến triều đình. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, bị cấm, trục xuất. To anathematize; to pronounce an ecclesiastical curse upon; to place under a ban. Ví dụ : "The local priest banned the troublemakers from the church, hoping to restore peace and order to the congregation. " Vị linh mục địa phương đã trục xuất những kẻ gây rối ra khỏi nhà thờ, hy vọng khôi phục lại sự bình yên và trật tự cho giáo đoàn. religion curse theology state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, chửi rủa. To curse; to execrate. Ví dụ : "The old woman, furious at the storm, banned it, shouting curses at the thunder and lightning. " Người đàn bà già, giận dữ vì cơn bão, đã nguyền rủa nó, vừa hét lên những lời chửi rủa vào sấm và chớp. curse religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, bị cấm, loại trừ. To prohibit; to interdict; to proscribe; to forbid or block from participation. Ví dụ : "Bare feet are banned in this establishment." Ở đây cấm đi chân đất. government law politics society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, chửi rủa. To curse; to utter curses or maledictions. Ví dụ : "The angry witch banned the disrespectful villagers, dooming their crops to fail. " Mụ phù thủy giận dữ nguyền rủa những dân làng bất kính, khiến cho mùa màng của họ chắc chắn thất bát. curse religion language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cấm, bị ngăn cấm, cấm đoán. Forbidden; not allowed. Ví dụ : "Chewing gum is a banned substance in this classroom. " Kẹo cao su là một chất bị cấm trong lớp học này. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc