Hình nền cho flyers
BeDict Logo

flyers

/ˈflaɪərz/

Định nghĩa

noun

Vật bay, người bay.

Ví dụ :

Bọn trẻ chỉ tay lên trời, ngắm nhìn những vật thể bay lượn và nhào lộn.
noun

Ví dụ :

Ống quay của máy kéo sợi quay vù vù, xoắn lông cừu thành sợi chỉ chắc chắn trên ống chỉ.
Người công nhân dệt cẩn thận lau chùi ống quay của máy kéo sợi để đảm bảo sợi được tạo ra đều và trơn tru.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư giải thích rằng những cung chống, uốn lượn duyên dáng từ các trụ chống ra tường nhà thờ lớn, là yếu tố thiết yếu để nâng đỡ mái nhà nặng trĩu.