

flyers
/ˈflaɪərz/






noun
Tờ rơi, truyền đơn.
Trường học phát tờ rơi quảng cáo cho hội chợ bánh gây quỹ sắp tới.

noun
Ống quay, con quay.
Ống quay của máy kéo sợi quay vù vù, xoắn lông cừu thành sợi chỉ chắc chắn trên ống chỉ.

noun
Kiến trúc sư giải thích rằng những cung chống, uốn lượn duyên dáng từ các trụ chống ra tường nhà thờ lớn, là yếu tố thiết yếu để nâng đỡ mái nhà nặng trĩu.

noun
Người được nâng lên, người bay.


noun



noun






