BeDict Logo

flyers

/ˈflaɪərz/
Hình ảnh minh họa cho flyers: Ống quay, con quay.
noun

Ống quay của máy kéo sợi quay vù vù, xoắn lông cừu thành sợi chỉ chắc chắn trên ống chỉ.

Người công nhân dệt cẩn thận lau chùi ống quay của máy kéo sợi để đảm bảo sợi được tạo ra đều và trơn tru.

Hình ảnh minh họa cho flyers: Cung chống.
noun

Kiến trúc sư giải thích rằng những cung chống, uốn lượn duyên dáng từ các trụ chống ra tường nhà thờ lớn, là yếu tố thiết yếu để nâng đỡ mái nhà nặng trĩu.