Hình nền cho empanadas
BeDict Logo

empanadas

/ˌɛmpəˈnɑdəs/ /ˌɛmpəˈnɑdəz/

Định nghĩa

noun

Bánh nướng nhân, bánh馅.

Ví dụ :

Hôm nay ăn trưa, Maria mang đến món empanadas ngon tuyệt, loại bánh nướng nhân thịt bò và khoai tây tẩm ướp gia vị.