Hình nền cho empressement
BeDict Logo

empressement

/ɑ̃ˈpɹɛs.mɒ̃/

Định nghĩa

noun

Nhiệt tình, sự sốt sắng, sự hăng hái.

Ví dụ :

Sự nhiệt tình và hăng hái của cô giáo mới khiến học sinh cảm thấy được chào đón và hào hứng học tập.