verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho sống động, tạo hình. To impart motion or the appearance of motion to. Ví dụ : "If we animate the model, we can see the complexity of the action." Nếu chúng ta tạo hình cho mô hình chuyển động, chúng ta có thể thấy được sự phức tạp của hành động đó. art entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho sống động, thổi hồn. To give spirit or vigour to; to stimulate or enliven; to inspirit. Ví dụ : "The teacher's enthusiastic presentation animated the students' interest in the history lesson. " Bài thuyết trình nhiệt tình của giáo viên đã thổi hồn vào bài học lịch sử, khiến học sinh hứng thú hẳn lên. energy action being mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sinh khí, Sống. That which lives. Ví dụ : "The classroom was filled with animated students. " Lớp học tràn ngập những học sinh đầy sinh khí. organism biology nature being animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sinh khí, Sống động. Possessing the quality or ability of motion. Ví dụ : "The animated movie characters were full of energy and motion. " Những nhân vật trong phim hoạt hình sống động tràn đầy năng lượng và chuyển động. organism biology animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống động, linh hoạt, tràn đầy năng lượng. Dynamic, energetic. Ví dụ : "She is an engaging and animate speaker." Cô ấy là một diễn giả lôi cuốn và tràn đầy năng lượng. energy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sinh vật, hữu sinh. (grammar, of a noun or pronoun) Having a referent that includes a human, animal, plant or other entity which is considered alive. Ví dụ : "Nouns can be singular or plural, and one of two genders, animate or inanimate." Danh từ có thể là số ít hoặc số nhiều, và có một trong hai giống, giống chỉ vật hữu sinh hoặc giống chỉ vật vô sinh. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sinh. (grammar) Inflected to agree with an animate noun or pronoun. Ví dụ : "The animate adjective "proud" agrees with the animate noun "son." " Tính từ "proud" chỉ người (có sinh) sẽ đi với danh từ chỉ người (có sinh) "son". grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc