Hình nền cho animate
BeDict Logo

animate

/ˈæ.nə.meɪt/

Định nghĩa

verb

Làm cho sống động, tạo hình.

Ví dụ :

Nếu chúng ta tạo hình cho mô hình chuyển động, chúng ta có thể thấy được sự phức tạp của hành động đó.
adjective

Sống động, linh hoạt, tràn đầy năng lượng.

Ví dụ :

"She is an engaging and animate speaker."
Cô ấy là một diễn giả lôi cuốn và tràn đầy năng lượng.
adjective

Ví dụ :

Danh từ có thể là số ít hoặc số nhiều, và có một trong hai giống, giống chỉ vật hữu sinh hoặc giống chỉ vật vô sinh.