BeDict Logo

cordiality

/ˌkɔːrdiˈælɪti/

Định nghĩa

noun

sự thân mật, sự nồng hậu

Ví dụ :

"We are confident that, with your cordiality, we can reach an agreement."
Chúng tôi tin rằng, với sự nồng hậu của bạn, chúng ta có thể đạt được một thỏa thuận.