Hình nền cho animated
BeDict Logo

animated

/ˈæn.ɪ.meɪ.tɪd/

Định nghĩa

verb

Làm hoạt hình, diễn hoạt.

Ví dụ :

Nếu chúng ta làm hoạt hình cho mô hình đó, chúng ta có thể thấy được sự phức tạp của hành động.
verb

Truyền sức sống, làm sinh động, cổ vũ.

Ví dụ :

Bài phát biểu nhiệt huyết của giáo viên đã truyền cảm hứng cho học sinh, khiến các em hào hứng tham gia vào buổi thảo luận của lớp.