Hình nền cho complexity
BeDict Logo

complexity

/kəmˈplɛk.sɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Độ phức tạp, sự rắc rối, tính phức tạp.

Ví dụ :

Độ phức tạp của các bài toán khiến nhiều học sinh gặp khó khăn trong việc giải chúng.