Hình nền cho eremite
BeDict Logo

eremite

/ˈɛɹɪmaɪt/

Định nghĩa

noun

Ẩn sĩ, người ẩn dật.

Ví dụ :

Ông lão sống như một ẩn sĩ trong căn nhà gỗ nhỏ sâu trong rừng, rất hiếm khi gặp người khác.