Hình nền cho esquisses
BeDict Logo

esquisses

/ˈɛskɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Phác thảo, bản phác thảo.

Ví dụ :

Cậu sinh viên mỹ thuật cho giáo viên xem những bản phác thảo đầu tiên cho bức tượng điêu khắc mà cậu ấy định tạo ra.