Hình nền cho overlapping
BeDict Logo

overlapping

/ˌoʊvərˈlæpɪŋ/ /ˌoʊvɚˈlæpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chồng lên, lấn lên, đè lên.

Ví dụ :

Tấm lót chuột lấn ra ngoài mép bàn.