adjective🔗ShareCó thể tưởng tượng được, hình dung được. Able to be imagined; conceivable"The teacher's plan for the school trip was the most imaginative and detailed plan I could imagine. "Kế hoạch cho chuyến đi dã ngoại của giáo viên là kế hoạch sáng tạo và chi tiết nhất mà tôi có thể hình dung ra.mindpossibilitybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc