BeDict Logo

sketch

/skɛtʃ/
Hình ảnh minh họa cho sketch: Phác thảo, bản phác thảo.
 - Image 1
sketch: Phác thảo, bản phác thảo.
 - Thumbnail 1
sketch: Phác thảo, bản phác thảo.
 - Thumbnail 2
noun

Người họa sĩ đã nhanh chóng vẽ một bản phác thảo phong cảnh với những đường nét chồng chéo để nắm bắt hình dáng cơ bản trước khi bắt đầu vẽ chi tiết.

Hình ảnh minh họa cho sketch: Phác thảo, tiểu phẩm.
 - Image 1
sketch: Phác thảo, tiểu phẩm.
 - Thumbnail 1
sketch: Phác thảo, tiểu phẩm.
 - Thumbnail 2
noun

Vở kịch của trường có một tiểu phẩm hài hước về một học sinh vô tình đổi nhầm lớp học.

Hình ảnh minh họa cho sketch: Bút ký trào phúng, biếm họa chính trị.
noun

Bút ký trào phúng, biếm họa chính trị.

Bài bút ký trào phúng chính trị trên báo đã châm biếm đề xuất ngân sách mới đây của thị trưởng, ví von nó như một sạp bán nước chanh của trẻ con.

Hình ảnh minh họa cho sketch: Bản phác thảo toán học.
noun

Mặc dù phức tạp, kiến trúc sư phần mềm đã sử dụng một bản phác thảo toán học để định nghĩa một cách chính thức các cấu trúc dữ liệu và mối quan hệ giữa chúng trước khi các lập trình viên bắt đầu viết mã.