Hình nền cho euphemistically
BeDict Logo

euphemistically

/ˌjuːfəˈmɪstɪkli/ /ˌjuːfɪˈmɪstɪkli/

Định nghĩa

adverb

Nói giảm, nói tránh.

Ví dụ :

"Instead of saying someone was fired, the company announced they were "euphemistically" being "let go." "
Thay vì nói ai đó bị sa thải, công ty thông báo một cách "nói giảm, nói tránh" rằng họ "được cho nghỉ việc."