adverb🔗ShareNói giảm, nói tránh. In a euphemistic manner."Instead of saying someone was fired, the company announced they were "euphemistically" being "let go." "Thay vì nói ai đó bị sa thải, công ty thông báo một cách "nói giảm, nói tránh" rằng họ "được cho nghỉ việc."languagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc