



hun
/hʌn/
Từ vựng liên quan

endearmentnoun
/ɪnˈdɪrmənt/ /ɛnˈdɪrmənt/
Ấu yếm, sự trìu mến, cử chỉ thân thương.
"The father used the endearment "sweetheart" when talking to his young daughter. "
Người cha dùng từ "con yêu" một cách trìu mến khi nói chuyện với cô con gái nhỏ của mình.

sweetheartnoun
/ˈswiːtˌhɑːt/ /ˈswitˌhɑɹt/
Người yêu dấu, người yêu, cục cưng.
"She is such a sweetheart: she never complains about me being late."
Cô ấy thật là người tốt bụng: cô ấy không bao giờ phàn nàn về việc tôi đi trễ.










