Hình nền cho extricate
BeDict Logo

extricate

/ˈɛks.tɹɪ.keɪt/

Định nghĩa

verb

Gỡ, giải thoát, tháo gỡ.

Ví dụ :

"I finally managed to extricate myself from the tight jacket."
Cuối cùng tôi cũng xoay sở gỡ được mình ra khỏi cái áo khoác chật chội.