

bypassing
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
procedures noun
/pɹəˈsiːdʒəs/ /pɹəˈsidʒɚs/
Quy trình, thủ tục.
Trường học có những quy trình cụ thể để xử lý đồ đạc bị mất.
supervisor noun
/ˈsuːpɚˌvaɪzɚ/
Người giám sát, quản lý.
constructing verb
/kənˈstrʌktɪŋ/ /kənˈstrʌktɪn/