Hình nền cho bypassing
BeDict Logo

bypassing

/ˈbaɪˌpæsɪŋ/ /baɪˈpæsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Vì đường ray bị ngập lụt, tàu hỏa đã đi vòng qua bằng một tuyến đường dài hơn.
verb

Bỏ qua, lờ đi, phớt lờ, đi đường vòng.

Ví dụ :

Thay vì đi theo quy trình khiếu nại chính thức, anh ta bị tố cáo là đã bỏ qua cấp trên và đi thẳng lên gặp CEO.