Hình nền cho fencepost
BeDict Logo

fencepost

/ˈfɛnsˌpoʊst/ /ˈfɛnsˌpoʊst/

Định nghĩa

noun

Cọc rào, trụ rào.

Ví dụ :

Con bò dựa người thật mạnh vào cọc rào, nhưng nó vẫn đủ chắc để giữ cho hàng rào đứng vững.