Hình nền cho boots
BeDict Logo

boots

/buːts/

Định nghĩa

noun

Ủng, giày ống.

Ví dụ :

Cô ấy xỏ ủng vào trước khi ra ngoài chơi tuyết.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy đã thay cái ống bảo vệ bằng cao su bị nứt ở cần số xe hơi để ngăn bụi bẩn lọt vào.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, người hướng dẫn giải thích về "giày tra tấn", xưa kia dùng để nghiền nát bàn chân của tù nhân như thế nào.
noun

Ủng phá băng, ủng cao su phá băng.

Ví dụ :

Trước khi cất cánh trong mưa đóng băng, phi công đã kích hoạt ủng cao su phá băng trên cánh máy bay để làm vỡ bất kỳ lớp băng nào đã hình thành.
noun

Bẹ lá lúa, bẹ lá.

Ví dụ :

Người nông dân kiểm tra cánh đồng lúa mì, nhận thấy hầu hết các bẹ lá đều phồng to và sắp bung ra để lộ bông lúa đang phát triển.
noun

Ví dụ :

xe của tôi cũ hơn, tôi phải đưa cho người bán xe của tôi cộng thêm 500 đô la tiền để đổi lấy chiếc xe đời mới hơn của anh ta.