noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng, giày ống. A heavy shoe that covers part of the leg. Ví dụ : "She put on her boots before going out to play in the snow. " Cô ấy xỏ ủng vào trước khi ra ngoài chơi tuyết. wear appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đá, cái đá. A blow with the foot; a kick. Ví dụ : "The soccer player delivered a powerful boot to the ball, sending it flying towards the goal. " Cầu thủ bóng đá tung một cú đá mạnh vào quả bóng, khiến nó bay thẳng về phía khung thành. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống bảo vệ, chụp bảo vệ. A flexible cover of rubber or plastic, which may be preformed to a particular shape and used to protect a shaft, lever, switch, or opening from dust, dirt, moisture, etc. Ví dụ : "The mechanic replaced the cracked rubber boot on the car's gear shift lever to keep dirt out. " Người thợ máy đã thay cái ống bảo vệ bằng cao su bị nứt ở cần số xe hơi để ngăn bụi bẩn lọt vào. material technical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày tra tấn. (usually preceded by definite article) A torture device used on the feet or legs, such as a Spanish boot. Ví dụ : "During the historical reenactment, the guide explained how the boots were once used to crush the feet of prisoners. " Trong buổi tái hiện lịch sử, người hướng dẫn giải thích về "giày tra tấn", xưa kia dùng để nghiền nát bàn chân của tù nhân như thế nào. weapon device inhuman war history law suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái khóa bánh xe, cùm bánh xe. A parking enforcement device used to immobilize a car until it can be towed or a fine is paid; a wheel clamp. Ví dụ : "The parking officer put boots on illegally parked cars to stop them from being driven away. " Nhân viên kiểm tra đỗ xe đã gắn cùm bánh xe lên những chiếc xe đỗ trái phép để ngăn chúng bị lái đi. police vehicle law device traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng phá băng, ủng cao su phá băng. A rubber bladder on the leading edge of an aircraft’s wing, which is inflated periodically to remove ice buildup. A deicing boot. Ví dụ : "Before taking off in freezing rain, the pilot activated the boots on the wings to break off any ice that had formed. " Trước khi cất cánh trong mưa đóng băng, phi công đã kích hoạt ủng cao su phá băng trên cánh máy bay để làm vỡ bất kỳ lớp băng nào đã hình thành. technical vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòm đồ, chỗ để hành lý (ở xe ngựa). A place at the side of a coach, where attendants rode; also, a low outside place before and behind the body of the coach. Ví dụ : "The footman perched on the boots of the stagecoach, ready to assist passengers disembarking. " Người hầu ngồi chễm chệ trên hòm đồ ở hai bên xe ngựa, sẵn sàng giúp hành khách xuống xe. vehicle part position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòm đồ, khoang hành lý. A place for baggage at either end of an old-fashioned stagecoach. Ví dụ : ""Passengers loaded their trunks into the stagecoach's boots at both the front and rear before the journey began." " Trước khi cuộc hành trình bắt đầu, hành khách chất những rương hòm của mình vào hòm đồ phía trước và phía sau xe ngựa. vehicle stage history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính mới, tân binh. (police) A recently arrived recruit; a rookie. Ví dụ : "The sergeant assigned the new boots to patrol the quietest neighborhood. " Trung sĩ giao cho đám lính mới đi tuần tra khu phố yên tĩnh nhất. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cốp xe, khoang hành lý (xe hơi). The luggage storage compartment of a sedan or saloon car. Ví dụ : "My dad loaded the suitcases into the car's boots before we went on vacation. " Trước khi đi nghỉ mát, bố tôi chất hết vali vào cốp xe hơi. vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, sa thải. The act or process of removing or firing someone (give someone the boot). Ví dụ : "Because of his constant lateness, John received the boots from his job at the factory. " Vì đi làm muộn liên tục, john đã bị đuổi việc khỏi nhà máy. job business work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ phù thủy, bà già xấu xí. Unattractive person, ugly woman (usually as "old boot") Ví dụ : ""After years of being mean to everyone, she became known as a real old boot around the office." " Sau nhiều năm đối xử tệ bạc với mọi người, bà ta bị cả văn phòng biết đến như một mụ phù thủy thực sự. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốp súng, Vỏ súng. A hard plastic case for a long firearm, typically moulded to the shape of the gun and intended for use in a vehicle. Ví dụ : "The police officer carefully placed his rifle in the boots mounted inside the patrol car. " Viên cảnh sát cẩn thận đặt khẩu súng trường của mình vào ốp súng được gắn bên trong xe tuần tra. vehicle military weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng xoáy. A bobbled ball. Ví dụ : "The fielder made a boots of the ground ball, allowing the runner to advance. " Cầu thủ bắt bóng trượt, khiến bóng xoáy đi và cho phép vận động viên chạy lên phía trước. sport item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẹ lá lúa, bẹ lá. The inflated flag leaf sheath of a wheat plant. Ví dụ : "The farmer checked the wheat field, noting that most of the boots were swollen and ready to burst open with the developing grain head. " Người nông dân kiểm tra cánh đồng lúa mì, nhận thấy hầu hết các bẹ lá đều phồng to và sắp bung ra để lộ bông lúa đang phát triển. plant biology agriculture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá, sút. To kick. Ví dụ : "I booted the ball toward my teammate." Tôi sút mạnh quả bóng về phía đồng đội của mình. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ủng, mang ủng. To put boots on, especially for riding. Ví dụ : "She boots up before heading to the stables for her riding lesson. " Cô ấy đi ủng trước khi ra chuồng ngựa để học cưỡi. wear sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, cho ăn đòn. To apply corporal punishment (compare slippering). Ví dụ : "The headmaster warned the unruly boys that he would boots them if they continued to misbehave. " Thầy hiệu trưởng cảnh cáo đám học sinh nghịch ngợm rằng thầy sẽ cho chúng ăn đòn nếu chúng còn tiếp tục quậy phá. body action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, tống cổ. To forcibly eject. Ví dụ : "We need to boot those troublemakers as soon as possible" Chúng ta cần phải đuổi cổ đám gây rối đó càng sớm càng tốt. action job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, loại, đá ra. To disconnect forcibly; to eject from an online service, conversation, etc. Ví dụ : "Since he kept spamming the chat, the administrator had to boot him from the online game. " Vì anh ta cứ spam tin nhắn trong trò chuyện nên quản trị viên đã phải đuổi anh ta ra khỏi trò chơi trực tuyến. internet communication computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, nôn, oẹ. To vomit. Ví dụ : "Sorry, I didn’t mean to boot all over your couch." Xin lỗi, tôi không cố ý mửa hết lên ghế sofa của bạn đâu. body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, thanh toán, thủ tiêu. (criminal slang) To shoot, to kill by gunfire. Ví dụ : "The order came down: if he talked to the cops, they'd boots him. " Lệnh được đưa ra: nếu hắn mà khai với cảnh sát, thì tụi nó sẽ thanh toán hắn. police weapon war military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù, sự sửa chữa. Remedy, amends. Ví dụ : "* "The community service hours were seen as boots for the damage done to the park." " Số giờ lao động công ích được xem như là sự đền bù cho thiệt hại gây ra cho công viên. aid law right value moral guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi lộc, chiến lợi phẩm. Profit, plunder. Ví dụ : "The corrupt politician's "boots" from the illegal land deals amounted to millions of dollars. " "Chiến lợi phẩm" của viên chính trị gia tham nhũng từ những vụ mua bán đất đai bất hợp pháp lên tới hàng triệu đô la. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bù, tiền bù, vật bù. That which is given to make an exchange equal, or to make up for the deficiency of value in one of the things exchanged; compensation; recompense. Ví dụ : "Since my car was older, I had to give the seller my car plus $500 in boots to get his newer model. " Vì xe của tôi cũ hơn, tôi phải đưa cho người bán xe của tôi cộng thêm 500 đô la tiền bù để đổi lấy chiếc xe đời mới hơn của anh ta. value business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi, ích lợi, tác dụng. Profit; gain; advantage; use. Ví dụ : "The boots from volunteering at the local soup kitchen include a feeling of satisfaction and valuable experience. " Lợi ích từ việc làm tình nguyện ở bếp ăn từ thiện địa phương bao gồm cảm giác hài lòng và kinh nghiệm quý báu. business economy finance value asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa chữa, công việc sửa chữa. Repair work; the act of fixing structures or buildings. Ví dụ : "After the storm, the community organized boots to repair the damaged roofs and fences. " Sau trận bão, cộng đồng đã tổ chức các đợt sửa chữa để khắc phục những mái nhà và hàng rào bị hư hại. building architecture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc chữa bệnh, phương thuốc. A medicinal cure or remedy. Ví dụ : ""After a long day of gardening, a hot bath was the perfect boots for my aching muscles." " Sau một ngày dài làm vườn, một bồn tắm nước nóng là phương thuốc tuyệt vời xoa dịu những cơ bắp đau nhức của tôi. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lợi, ích lợi. To avail, benefit, profit. Ví dụ : "Working hard at my studies really boots me in the long run. " Chăm chỉ học hành thực sự có lợi cho tôi về lâu dài. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lợi, tăng thêm, giúp ích. To benefit, to enrich; to give in addition. Ví dụ : "The company boots employee salaries with performance-based bonuses. " Công ty tăng lương cho nhân viên bằng cách cộng thêm tiền thưởng dựa trên hiệu suất làm việc. business economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động. The act or process of bootstrapping; the starting or re-starting of a computing device. Ví dụ : "It took three boots, but I finally got the application installed." Tôi phải khởi động máy ba lần mới cài được ứng dụng này. computing process technology machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động. To bootstrap; to start a system, e.g. a computer, by invoking its boot process or bootstrap. Ví dụ : "When arriving at the office, first thing I do is booting my machine." Khi đến văn phòng, việc đầu tiên tôi làm là khởi động máy tính của mình. technology computing electronics machine process function system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản thu lậu, băng lậu. A bootleg recording. Ví dụ : "The concert wasn't officially recorded, but I found some boots online. " Buổi hòa nhạc đó không được thu âm chính thức, nhưng tôi đã tìm được vài bản thu lậu trên mạng. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh giày, nhân viên đánh giày. A servant at a hotel etc. who cleans and blacks the boots and shoes. Ví dụ : "The hotel's boots polished the guests' shoes after they finished dinner. " Người đánh giày của khách sạn đánh bóng giày cho khách sau khi họ ăn tối xong. job service person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc