verb🔗ShareĐi lạch bạch, đi lộp cộp. To walk heavily or clumsily, as with clogs."The old man clomped down the hallway, his heavy boots making a loud thudding sound. "Ông lão đi lạch bạch xuống hành lang, đôi ủng nặng nề của ông tạo ra tiếng lộp cộp rất lớn.actionhumanwaysoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNện, giậm mạnh, tạo tiếng động lớn. To make some object hit something, thereby producing a clomping sound."The toddler clomped his toy hammer on the wooden blocks. "Đứa bé nện mạnh búa đồ chơi xuống những khối gỗ, tạo ra tiếng động lớn.soundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc