Hình nền cho clomped
BeDict Logo

clomped

/klɒmpt/ /klɔmpt/

Định nghĩa

verb

Đi lạch bạch, đi lộp cộp.

Ví dụ :

Ông lão đi lạch bạch xuống hành lang, đôi ủng nặng nề của ông tạo ra tiếng lộp cộp rất lớn.