Hình nền cho leaned
BeDict Logo

leaned

/liːnd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"She leaned out of the window."
Cô ấy nghiêng người ra ngoài cửa sổ.
verb

Nghiêng về, hướng về.

Ví dụ :

Tôi đang nghiêng về việc bỏ phiếu cho Đảng Bảo thủ trong cuộc bầu cử tới. Phiếu bầu của người gốc Hispanic thường hướng về Đảng Dân chủ.