Hình nền cho fervently
BeDict Logo

fervently

/ˈfɜːrvəntli/ /ˈfɜːrvəntli/

Định nghĩa

adverb

Hăng hái, nhiệt thành, tha thiết.

Ví dụ :

Bạn sinh viên hăng say học cho kỳ thi sắp tới.