Hình nền cho fervent
BeDict Logo

fervent

/ˈfɜː.vənt/ /ˈfɝ.vənt/

Định nghĩa

adjective

Nhiệt thành, nồng nhiệt, hăng hái.

Ví dụ :

Niềm tin mãnh liệt vào khả năng thành công đã khiến cô học sinh đó học hành rất chăm chỉ cho kỳ thi.
adjective

Nồng nhiệt, nhiệt thành, hăng hái.

Ví dụ :

Cô ấy là một người ủng hộ nhiệt thành quyền động vật và dành những ngày cuối tuần để làm tình nguyện viên tại trại cứu trợ động vật địa phương.