adjective🔗ShareNhiệt thành, nồng nhiệt, hăng hái. Exhibiting particular enthusiasm, zeal, conviction, persistence, or belief."The student's fervent belief in her ability to succeed led her to study diligently for the exam. "Niềm tin mãnh liệt vào khả năng thành công đã khiến cô học sinh đó học hành rất chăm chỉ cho kỳ thi.attitudeemotioncharacterqualityvaluephilosophymindsoulreligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNồng nhiệt, nhiệt thành, hăng hái. Having or showing emotional warmth, fervor, or passion."She is a fervent supporter of animal rights and spends her weekends volunteering at the local shelter. "Cô ấy là một người ủng hộ nhiệt thành quyền động vật và dành những ngày cuối tuần để làm tình nguyện viên tại trại cứu trợ động vật địa phương.emotioncharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNồng nhiệt, sôi nổi, hăng hái. Glowing, burning, very hot."The fervent sun beat down on the desert, making the sand shimmer with heat. "Mặt trời chói chang thiêu đốt sa mạc, khiến cát lấp lánh vì nóng.energyphysicsnaturesensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc