verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp đặt sàn tàu. To furnish with a deck, as a vessel. Ví dụ : "The shipyard workers decked the new ferry with a wide, comfortable platform for passengers. " Các công nhân xưởng đóng tàu lắp đặt sàn tàu cho chiếc phà mới với một nền rộng rãi và thoải mái cho hành khách. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm gục, hạ đo ván. To knock someone to the floor, especially with a single punch. Ví dụ : "Wow, did you see her deck that guy who pinched her?" Ối trời, bạn có thấy cô ấy đấm gục thằng cha vừa sàm sỡ cô ấy không? body action sport human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết bài. To cause a player to run out of cards to draw and usually lose the game as a result. Ví dụ : ""Sarah decked her opponent in the card game by forcing him to draw his last card." " Sarah làm đối thủ của cô ấy hết bài trong trò chơi bài bằng cách ép anh ta rút lá bài cuối cùng. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang điểm, diện, chưng diện. (sometimes with out) To dress (someone) up, to clothe with more than ordinary elegance Ví dụ : "For the school play, the children were decked out in brightly colored costumes. " Để chuẩn bị cho vở kịch ở trường, bọn trẻ được chưng diện trong những bộ trang phục sặc sỡ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng, trang trí, tô điểm. (sometimes with out) To decorate (something). Ví dụ : "We decked the classroom with colorful balloons for the party. " Chúng tôi đã trang hoàng lớp học bằng những quả bóng bay sặc sỡ để chuẩn bị cho bữa tiệc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ, bao phủ. To cover; to overspread. Ví dụ : "The snow decked the entire town in a blanket of white. " Tuyết phủ trắng xóa cả thị trấn, như một tấm chăn bông khổng lồ bao phủ lên tất cả. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng, tô điểm, lộng lẫy. Adorned or embellished. Ví dụ : "The classroom was decked with colorful drawings and balloons for the teacher's birthday. " Lớp học được trang hoàng lộng lẫy bằng những bức vẽ đầy màu sắc và bóng bay để mừng sinh nhật cô giáo. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tầng, có boong. (in combination) Having a specified number or type of decks. Ví dụ : "Here are a few options, prioritizing clarity and everyday context for English learners: * "The aircraft carrier was triple-decked, allowing for many planes." * "The ferry was double-decked to accommodate more passengers and vehicles."" Phà có hai tầng để chở được nhiều hành khách và xe cộ hơn. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc