Hình nền cho decked
BeDict Logo

decked

/dɛkt/

Định nghĩa

verb

Lắp đặt sàn tàu.

Ví dụ :

Các công nhân xưởng đóng tàu lắp đặt sàn tàu cho chiếc phà mới với một nền rộng rãi và thoải mái cho hành khách.
adjective

Ví dụ :

Phà có hai tầng để chở được nhiều hành khách và xe cộ hơn.