noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vui vẻ, niềm vui, sự hân hoan. The state of being happy or merry. Ví dụ : "The decorations added greatly to the gaiety of the room." Những món đồ trang trí đã góp phần làm tăng thêm sự vui vẻ cho căn phòng. emotion entertainment state quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vui vẻ, sự náo nhiệt. Merrymaking or festivity. Ví dụ : "The children's laughter filled the room, adding to the general gaiety of the birthday party. " Tiếng cười của bọn trẻ vang vọng khắp phòng, làm cho bữa tiệc sinh nhật càng thêm vui vẻ và náo nhiệt. entertainment emotion event culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc