Hình nền cho pluralized
BeDict Logo

pluralized

/ˈplʊrəlaɪzd/ /ˈplʊərəlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Số nhiều hóa, làm cho thành số nhiều.

Ví dụ :

"The word "orange" can be pluralized into "oranges"."
Từ "orange" có thể được số nhiều hóa thành "oranges".
verb

Kiêm nhiệm nhiều chức vụ.

Ví dụ :

Trước khi có những quy định mới của giáo hội, một số giáo sĩ đầy tham vọng đã kiêm nhiệm nhiều chức vụ, nắm giữ nhiều trách nhiệm ở các giáo xứ để tăng thu nhập của họ.