Hình nền cho fete
BeDict Logo

fete

/feɪt/

Định nghĩa

noun

Hội chợ từ thiện, lễ hội gây quỹ.

Ví dụ :

Hội chợ hè thường niên của trường đã quyên góp được hơn 1.000 đô la cho bệnh viện nhi đồng địa phương.