noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội chợ từ thiện, lễ hội gây quỹ. A festival open to the public, the proceeds from which are often given to charity. Ví dụ : "The school's annual summer fete raised over $1,000 for the local children's hospital. " Hội chợ hè thường niên của trường đã quyên góp được hơn 1.000 đô la cho bệnh viện nhi đồng địa phương. festival culture entertainment tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ hội, hội hè, yến tiệc. A feast, celebration or carnival. Ví dụ : "The village held a summer fete with games, food stalls, and live music. " Ngôi làng tổ chức một lễ hội mùa hè với các trò chơi, gian hàng đồ ăn và nhạc sống. culture festival entertainment tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ chức tiệc mừng, ăn mừng. (usually in the passive) To celebrate (a person). Ví dụ : "The school community will fete the graduating class next week. " Tuần tới, nhà trường sẽ tổ chức tiệc mừng cho các học sinh tốt nghiệp. culture entertainment society tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc