BeDict Logo

stalls

/stɔlz/ /stɑlz/
Hình ảnh minh họa cho stalls: Ghế ở rạp hát, ghế gần sân khấu.
noun

Vở kịch đã bán hết vé, nhưng dì tôi xoay xở thế nào mua được hai ghế gần sân khấu cho chúng tôi.

Hình ảnh minh họa cho stalls: Gian thờ, chỗ ngồi trong nhà thờ.
noun

Gian thờ, chỗ ngồi trong nhà thờ.

Vị giáo sĩ chính tòa mới được bổ nhiệm nhận được hai gian thờ trong nhà thờ lớn, việc này mang lại cho ông cả thu nhập lẫn một chỗ ngồi cố định trong dàn hợp xướng.