verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến hành, tiếp tục. To move, pass, or go forward or onward; to advance; to carry on Ví dụ : "To proceed on a journey." Tiến hành một cuộc hành trình. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến hành, tiếp tục, diễn ra. To pass from one point, topic, or stage, to another. Ví dụ : "To proceed with a story or argument." Tiến hành kể một câu chuyện hoặc tranh luận một vấn đề. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nguồn, Xuất phát. To come from; to have as its source or origin. Ví dụ : "Light proceeds from the sun." Ánh sáng bắt nguồn từ mặt trời. outcome process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến hành, tiếp tục, thực hiện. To go on in an orderly or regulated manner; to begin and carry on a series of acts or measures; to act methodically Ví dụ : "The students proceeded with the science experiment, following the instructions step-by-step. " Các bạn sinh viên tiến hành thí nghiệm khoa học, thực hiện theo từng bước hướng dẫn một cách cẩn thận. action process way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn ra, xảy ra, tiếp diễn. To be transacted; to take place; to occur. Ví dụ : "The meeting will proceed at 10 a.m. sharp. " Cuộc họp sẽ diễn ra đúng 10 giờ sáng. action process event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hiệu lực, linh nghiệm. (of a rule) To be applicable or effective; to be valid. Ví dụ : "The new school policy about cell phone use proceeds in the classrooms. " Chính sách mới của trường về việc sử dụng điện thoại di động có hiệu lực trong lớp học. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến hành, khởi tố. To begin and carry on a legal process. Ví dụ : "The student proceeded with the lawsuit against the school after feeling unfairly treated. " Sau khi cảm thấy bị đối xử bất công, sinh viên đó đã tiến hành vụ kiện chống lại nhà trường. law process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận bằng, Tốt nghiệp. To take an academic degree. Ví dụ : "Next year, my sister will proceed to earn her master's degree in law. " Năm sau, chị gái tôi sẽ học tiếp để nhận bằng thạc sĩ luật. education achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thu được, doanh thu. Revenue; gross revenue. Ví dụ : "They will donate all proceeds—the entire amount collected in ticket sales—from the show to charity." Họ sẽ quyên góp toàn bộ số tiền thu được, tức là toàn bộ doanh thu từ việc bán vé buổi biểu diễn, cho tổ chức từ thiện. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi nhuận, tiền lãi, doanh thu ròng. Profit; net revenue. Ví dụ : "They will donate net proceeds—whatever money is left after they pay their expenses—from the show to charity." Họ sẽ quyên góp toàn bộ lợi nhuận ròng – tức là số tiền còn lại sau khi đã thanh toán các chi phí – từ buổi biểu diễn cho tổ chức từ thiện. business economy finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc