Hình nền cho fireproofed
BeDict Logo

fireproofed

/ˈfaɪərˌpruːft/

Định nghĩa

verb

Chống cháy, làm cho chống cháy.

Ví dụ :

Tôi vội vàng dội xô nước lên người để làm cho quần áo mình đỡ bắt lửa hơn, trước khi lao vào đám cháy.