noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô, thùng. A container made of rigid material, often with a handle, used to carry liquids or small items. Ví dụ : "I need a bucket to carry the water from the well." Tôi cần một cái xô để xách nước từ giếng lên. item utensil utility thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô, lượng chứa trong xô. The amount held in this container. Ví dụ : "The horse drank a whole bucket of water." Con ngựa uống hết cả một xô nước. amount utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng, xô (đong 4 galông). A unit of measure equal to four gallons. Ví dụ : "The farmer needed four buckets of water to fill the watering trough. " Người nông dân cần bốn thùng nước (mỗi thùng đong 4 galông) để đổ đầy máng nước. amount unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầu. Part of a piece of machinery that resembles a bucket (container). Ví dụ : "The excavator used its large bucket to scoop up the dirt. " Máy xúc dùng gầu lớn của nó để xúc đất. part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, xe tồi tàn. An old vehicle that is not in good working order. Ví dụ : "My uncle's old pickup truck is a bucket; it barely runs anymore. " Chiếc xe bán tải cũ của chú tôi là đồ bỏ đi rồi; nó chạy còn chẳng nổi nữa. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô, thùng. The basket. Ví dụ : "The forward drove to the bucket." Tiền đạo dẫn bóng xộc thẳng vào khu vực rổ. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn ném rổ. A field goal. Ví dụ : "The quarterback's successful bucket in the final seconds of the game won the match. " Cú ghi bàn ném rổ thành công của hậu vệ dẫn bóng trong những giây cuối cùng của trận đấu đã giúp đội giành chiến thắng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng chứa, nhóm chứa. (variation management) A mechanism for avoiding the allocation of targets in cases of mismanagement. Ví dụ : "The project team used a bucket to prevent assigning unrealistic goals during the budget cuts. " Nhóm dự án đã sử dụng một "khoảng chứa" để tránh giao những mục tiêu phi thực tế trong quá trình cắt giảm ngân sách. business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô chứa, ngăn chứa. A storage space in a hash table for every item sharing a particular key. Ví dụ : "The database program uses a bucket for each student's ID number in the student records. " Chương trình cơ sở dữ liệu sử dụng một ô chứa cho mỗi mã số sinh viên trong hồ sơ sinh viên. computing technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng, xô (nhiều). (chiefly in the plural) A large amount of liquid. Ví dụ : "I was so nervous that I sweated buckets." Tôi lo lắng đến nỗi mồ hôi ra như tắm. amount substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi xô. A bucket bag. Ví dụ : "My daughter brought her new bucket bag to school today. " Hôm nay con gái tôi mang chiếc túi xô mới của nó đến trường. style wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao da, Ống da. The leather socket for holding the whip when driving, or for the carbine or lance when mounted. Ví dụ : "The coach kept his riding whip's leather bucket securely fastened to his saddle. " Người đánh xe ngựa giữ chắc bao da đựng roi ngựa vào yên. utensil vehicle military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu trùng. The pitcher in certain orchids. Ví dụ : "The botanist carefully examined the orchid's bucket, noting its unique shape. " Nhà thực vật học cẩn thận xem xét cái ấu trùng của hoa lan, ghi chép lại hình dáng độc đáo của nó. plant part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào xô, đựng vào xô. To place inside a bucket. Ví dụ : "She carefully bucketted the dirty water from the overflowing sink. " Cô ấy cẩn thận múc nước bẩn từ bồn rửa bị tràn vào xô. utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Múc. To draw or lift in, or as if in, buckets. Ví dụ : "to bucket water" Múc nước. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút nước, Mưa xối xả. To rain heavily. Ví dụ : "It’s really bucketing down out there." Ngoài trời đang mưa trút nước luôn kìa. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi rất nhanh, phóng nhanh. To travel very quickly. Ví dụ : "The boat is bucketing along." Con thuyền đang phóng đi rất nhanh. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia nhóm, phân loại. To categorize (data) by splitting it into buckets, or groups of related items. Ví dụ : "The teacher bucketed the students' science projects into categories: "Animal Adaptations," "Plant Growth," and "Natural Disasters." " Cô giáo chia các dự án khoa học của học sinh vào các nhóm như: "Sự thích nghi của động vật," "Sự phát triển của thực vật," và "Thiên tai." computing statistics business technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận ngựa quá sức, thúc ngựa. To ride (a horse) hard or mercilessly. Ví dụ : "The farmer bucketed his horse, making it run as fast as it could to get to the market on time. " Người nông dân vận ngựa quá sức, thúc nó chạy nhanh hết cỡ để kịp đến chợ. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vã, hấp tấp. To make, or cause to make (the recovery), with a certain hurried or unskillful forward swing of the body. Ví dụ : "The student tried to bucket the ball, but missed it completely. " Bạn học sinh kia cố vội vã vung tay hất quả bóng đi, nhưng lại trượt hoàn toàn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc