Hình nền cho bucket
BeDict Logo

bucket

/ˈbʌkɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi cần một cái xô để xách nước từ giếng lên.
noun

Xô, thùng.

Ví dụ :

"The forward drove to the bucket."
Tiền đạo dẫn bóng xộc thẳng vào khu vực rổ.
verb

Ví dụ :

Cô giáo chia các dự án khoa học của học sinh vào các nhóm như: "Sự thích nghi của động vật," "Sự phát triển của thực vật," và "Thiên tai."