adverb🔗ShareVội vàng, hấp tấp. In a hasty manner; quickly, hurriedly."Because she was late for school, she hastily ate her breakfast and ran out the door. "Vì trễ học nên cô ấy vội vàng ăn sáng rồi ba chân bốn cẳng chạy ra khỏi nhà.wayactiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareVội vàng, hấp tấp. Soon, shortly."The train was leaving soon, so she hastily packed her bag. "Tàu sắp chạy rồi nên cô ấy vội vàng thu dọn hành lý.timeactionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc