Hình nền cho hastily
BeDict Logo

hastily

/ˈheɪstɪli/

Định nghĩa

adverb

Vội vàng, hấp tấp.

Ví dụ :

Vì trễ học nên cô ấy vội vàng ăn sáng rồi ba chân bốn cẳng chạy ra khỏi nhà.