Hình nền cho flames
BeDict Logo

flames

/fleɪmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngọn lửa bập bùng từ đống lửa trại sưởi ấm cho chúng tôi trong đêm lạnh giá.
noun

Lời lẽ công kích, lời lẽ cay độc, những lời lẽ khiêu khích.

Ví dụ :

Những lời lẽ công kích cay độc của giáo viên về bài làm của học sinh chỉ khiến các em nản lòng mà thôi.