BeDict Logo

fra

/frɑː/ /freɪ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "villagers" - Dân làng, người làng.
/ˈvɪlɪdʒərz/ /ˈvɪlɪdʒɚz/

Dân làng, người làng.

Dân làng đã chung tay xây dựng lại ngôi trường sau cơn bão.

Hình ảnh minh họa cho từ "pushed" - Đẩy, xô.
pushedverb
/pʊʃt/

Đẩy, .

Trong cơn giận dữ, anh ta xô tôi vào tường và đe dọa tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "monastery" - Tu viện, thiền viện.
/ˈmɒnəstɹi/ /ˈmɑnəstəɹi/

Tu viện, thiền viện.

Các nhà sư ở tu viện dành cả ngày để nghiên cứu kinh sách.

Hình ảnh minh họa cho từ "title" - Tước vị, chức danh, học hàm.
titlenoun
/ˈtaɪtl̩/

Tước vị, chức danh, học hàm.

Ông tôi có học hàm "Giáo sư," thể hiện sự nghiệp lâu năm của ông trong ngành giáo dục.

Hình ảnh minh họa cho từ "nearby" - Gần, lân cận, kế bên.
nearbyadjective
/ˌnɪərˈbaɪ/ /ˌniːrˈbaɪ/

Gần, lân cận, kế bên.

Anh ấy ghé vào một cửa hàng gần đó mua ít đồ tạp hóa.

Hình ảnh minh họa cho từ "friar" - Tu sĩ, thầy tu (thuộc dòng khất sĩ).
friarnoun
/ˈfɹaɪə/ /ˈfɹaɪɚ/

Tu , thầy tu (thuộc dòng khất ).

Tại buổi tập trung ở trường, thầy tu dòng khất sĩ đã có một bài nói chuyện ngắn gọn nhưng đầy cảm hứng.

Hình ảnh minh họa cho từ "lived" - Sống, còn sống, tồn tại.
livedverb
/lɪvd/

Sống, còn sống, tồn tại.

Bà tôi sống đến 95 tuổi.

Hình ảnh minh họa cho từ "brother" - Anh trai, em trai.
/ˈbɹɐðɘ(ɹ)/ /ˈbɹʌðə(ɹ)/ /ˈbɹʌðɚ/

Anh trai, em trai.

Anh trai hoặc em trai tôi và tôi đều học cùng một trường trung học.

Hình ảnh minh họa cho từ "backward" - Quá khứ, dĩ vãng.
/ˈbæk.wə(ɹ)d/ /ˈbækwɚd/

Quá khứ, vãng.

Nhìn về quá khứ, tôi nhận ra mình đáng lẽ nên học hành chăm chỉ hơn cho bài kiểm tra.

Hình ảnh minh họa cho từ "advice" - Lời khuyên, lời tư vấn.
advicenoun
/ədˈvaɪs/ /ædˈvaɪs/

Lời khuyên, lời vấn.

Cô ấy nhận được nhiều lời khuyên khác nhau về việc nên làm gì với khối tài sản mới có được.

Hình ảnh minh họa cho từ "sought" - Tìm kiếm, truy tìm.
soughtverb
/sɔːt/ /sɔt/

Tìm kiếm, truy tìm.

Tôi luôn tìm kiếm sự khôn ngoan, thông thái.

Hình ảnh minh họa cho từ "light" - Ánh sáng, tia sáng.
lightnoun
/lʌɪt/ /laɪt/ [ɫɐɪ̯ʔ]

Ánh sáng, tia sáng.

Như bạn thấy đó, phòng ăn rộng rãi này nhận được rất nhiều ánh sáng vào buổi sáng.